tái nhiễm

tái nhiễm

Bệnh nhân có thể bị tái nhiễm nếu không cẩn thận.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhiễm lại một bệnh nào đó sau khi đã khỏi: "tái nhiễm" chỉ hành động mắc lại cùng một loại bệnh truyền nhiễm sau khi cơ thể đã hồi phục hoặc đã được điều trị khỏi.
    • Nhiễm lại một tác nhân gây bệnh: "tái nhiễm" cũng được dùng trong ngữ cảnh y học để mô tả việc cơ thể tiếp xúc lại với vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng đã từng gây bệnh trước đó.
dụ sử dụng
  • (Sau khi khỏi bệnh, anh ấy vẫn có thể mắc lại Covid-19 nếu không tiêm phòng.)
  • (Người bệnh mắc lại bệnh lao sau 5 năm đã được chữa khỏi.)
  • (Việc nhiễm lại virus có thể xảy ra khi sức đề kháng của cơ thể yếu đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tái nhiễm chéo": nhiễm lại bệnh do chủng khác của cùng một loại virus hoặc vi khuẩn.

    • Tái nhiễm chéo hiện tượng phổ biến trong các đợt bùng phát cúm. (Nhiễm lại do chủng cúm khác thường xảy ra trong mùa dịch.)
  • "nguy cơ tái nhiễm": khả năng mắc lại bệnh sau khi đã khỏi.

    • Nguy cơ tái nhiễm giảm đáng kể nếu tiêm vaccine đầy đủ. (Khả năng mắc lại bệnh thấp hơn nhiều nếu tiêm phòng đúng lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiễm (động từ): mắc phải bệnh hoặc tác nhân gây bệnh lần đầu.

    • Anh ấy bị nhiễm cúm từ đồng nghiệp. (Anh ấy mắc bệnh cúm từ người cùng làm.)
  • Tái phát (động từ): bệnh tái diễn sau khi đã khỏi, nhưng không nhất thiết do nhiễm lại từ bên ngoài (có thể do bệnh tái hoạt động).

    • Bệnh lao có thể tái phát nếu không điều trị dứt điểm. (Bệnh lao có thể quay lại nếu chưa chữa khỏi hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiễm lại: hành động mắc lại bệnh lần nữa.
  • Mắc lại: bị bệnh trở lại.
Thành ngữ liên quan
  • Tái nhiễm dai dẳng: tình trạng nhiễm lại nhiều lần, khó dứt.
    • Bệnh nhân bị tái nhiễm dai dẳng do sống trong môi trường ô nhiễm. (Người bệnh nhiễm lại liên tục sốngnơi môi trường không sạch.)